• slideshow1
  • slideshow2
  • slideshow3
  • slideshow4
  • slideshow5

NK650SL5-TTL xe tải Vĩnh Phát thùng lửng 3,5 tấn thùng dài 6m2 đời mới

Mã SP: 2159

Nhóm: Xe tải Isuzu

Chủng loại: Xe tải thùng - satxi

Thương hiệu: Xe tải Vĩnh Phát VM

Trọng tải: Xe tải 3 tấn đến 5 tấn

Hotline: 0932.385.199

Công ty TNHH Vĩnh Phát Motors 

A. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN

TT Thông số đặc tính cơ bản của ô tô
1 Thông tin chung
1.1 Loại phương tiện Ô tô tải
1.2 Nhãn hiệu VM
1.3 Tên thương mại ---
1.4 Mã kiểu loại NK650SL5-TTL
1.5 Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm) 7960x2020x2230
2.2 Khoảng cách trục (mm) 4400
2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1510/1525
2.4 Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) 1760
2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1015
2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 2545
2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
2.8 Góc thoát trước/sau (độ) 27/9
3 Thông số về khối lượng
3.1 Khối lượng bản thân của ô tô (kg) 3015
3.1.1 Phân bố lên cầu trước (trục 1) (kg) 1450
3.1.2 Phân bố lên cầu sau (trục 2) (kg) 1565
3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 3490
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 3490
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái (người): 03
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 6700
3.5.1 Phân bố lên cầu trước (kg) 2160
3.5.2 Phân bố lên cầu sau (kg) 4540
3.6 Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 6700
3.6.1 Cho phép lên cầu trước (kg) 2160
3.6.2 Cho phép lên cầu sau (kg) 4540
4 Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h) 89,45
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) 26,80
4.3 Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m(s) 22,131
4.4 Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ) 46,69
4.5 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 8,9
5 Động cơ
5.1 Nhà sản xuất động cơ Isuzu (China) Engine Co.,Ltd
5.2 Kiểu loại động cơ 4KH1CN5MD
5.3 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất nước, tăng áp
5.4 Dung tích xi lanh (cm3) 2999
5.5 Tỉ số nén 16,9 ± 0,6:1
5.6 Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm) 95,4 x 104,9
5.7 Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút) 83/2900
5.8 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút) 280/1300-2900
5.9 Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp, phun trực tiếp
5.10 Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
5.11 Tiêu chuẩn khí thải đáp ứng Đáp ứng mức khí thải Euro V
6 Li hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
7 Hộp số
7.1 Kiểu loại Cơ khí
7.2 Ký hiệu hộp số MSB-5SM
7.3 Kiểu hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
7.4 Tỷ số truyền i1 = 5,016 i4 = 1,000
i2 = 2,672 i5 = 0,770
i3 = 1,585 iR = 4,783
7.5 Mô men xoắn cho phép (N.m) 300
8 Trục các đăng (trục truyền động)
8.1 Ký hiệu các đăng ---
8.2 Loại Không đồng tốc
8.3 Đường kính ngoài x chiều dày (mm) Φ69x2,5
9 Cầu trước xe Dẫn hướng
9.1 Ký hiệu cầu trước QLF024
9.2 Khả năng chịu tải (kg) 2450
9.3 Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình chữ I
10 Cầu sau xe Chủ động
10.1 Ký hiệu cầu sau QLR048
10.2 Khả năng chịu tải (kg) 4800
10.3 Mô men cho phép (N.m) 8500
10.4 Tỷ số truyền 5,375
10.5 Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp
11 Bánh xe, lốp trên từng trục Trục 1 Trục 2 Dự phòng
11.1 Số lượng lốp 02 04 01
11.2 Kích cỡ lốp 7.00-16LT (7.00R16LT) 7.00-16LT (7.00R16LT) 7.00-16LT (7.00R16LT)
11.3 Chỉ số khả năng chịu tải 123 (118) 121 (114) 123(118)/ 121 (114)
11.4 Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 850 (770) 825 (770) 850/825 (770/770)
11.5 Cấp tốc độ K (L) K (L) K (L)
11.6 Số lượng vành; loại vành 07 ; Thép
12 Hệ thống treo trước/ sau
12.1 Hệ thống treo trước (trục 1) Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp (07 lá), giảm chấn thủy lực.
12.2 Hệ thống treo sau (trục 2) Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elíp (07 lá chính + 05 lá phụ), giảm chấn thủy lực.
13 Hệ thống phanh
13.1 Phanh chính Cơ cấu phanh tang trống ở bánh xe trục trước/ trục sau; Dẫn động thuỷ lực hai dòng, trợ lực chân không
13.2 Phanh đỗ xe Cơ cấu phanh kiểu tang trống; Dẫn động cơ khí cáp kéo, tác động lên trục thứ cấp hộp số
13.3 Phanh dự phòng ---
14 Hệ thống lái
14.1 Ký hiệu ZDZ-52E
14.2 Kiểu cơ cấu lái Trục vít ê cu bi
14.3 Dẫn động Cơ khí, trợ lực thủy lực
14.4 Tỉ số truyền của cơ cấu lái 27,7 31,7
14.5 Thích hợp với loại xe có khối lượng phân bố lên cầu trước (kg) 2000-3000
15 Khung xe
15.1 Kích thước tiết diện khung (mm) [170x65x(5+4+3)
15.2 Vật liệu B510L
15.3 Tải trọng cho phép (kg) -
16 Hệ thống điện
16.1 Ắc quy (chì axit) 02x12V- 70Ah
16.2 Máy phát điện 14V- 60A
16.3 Động cơ khởi động 12V – 2,8 kW
17 Ca bin
17.1 Kiểu ca bin Kiểu lật
17.2 Kích thước bao (DxRxC) (mm) 1485 x 1850 x 1800
19 Thùng nhiên liệu
19.1 Dung tích (lít) 100
19.2 Vật liệu thùng nhiên liệu Kim loại
20 Trang bị khác
20.1 Còi điện 01/ còi điện
20.2 Điều hòa nhiệt độ
21 Thùng hàng
21.1 Kiểu thùng hàng Thùng hở không có mui phủ
21.2 Vật liệu thùng hàng Thép CT3
21.3 Kích thước lòng thùng chở hàng (DxRxC) (mm) 6200x1870x520

 

 

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

 Thông tin liên hệ

Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Vận Tải Thuận Phát 
Địa chỉ: 158 Phan Trọng Tuệ, ( gần cầu Tó đường 70 ) , Thanh Liệt , Thanh Trì , Hà Nội
Hotline: 0932 385 199 - 0977 72 8988
Website: https://xetaieuro4.com/javascript:mctmp(0);
E-Mail: hoanc23@gmail.com

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

THUẬN PHÁT AUTO Chuyên cung cấp xe chuyên dụng, bán xe tải, xe ô tô tải cũ, xe tải mới: với các dịch vụ mua bán xe ô tô tải trả góp tại hà nội với giá bán xe tải cạnh tranh, phụ tùng xe tải thay thế nhanh chóng thuận tiện

  • Giảm giá khi mua 100% tiền mặt, Xe nhập khẩu trực tiếp chính hãng, đời mới nhất.
  • Giá cả cạnh tranh, thủ tục mua bán nhanh chóng, đơn giản, thuận tiện ..
  • Hỗ trợ vay trả góp 70% giá trị xe với lãi suất ưu đãi và thời gian 3 ngày kể từ lúc cung cấp đủ hồ sơ.
  • Hỗ trợ Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "chìa khóa trao tay".
  • Bảo hành 20.000km hoặc 12 tháng tại các đại lý được ủy quyền trên toàn quốc. công ty có nhà xưởng, gara, xe lưu động cùng đội ngũ cán bộ kỹ thật nhiệt tình, năng động, tay nghề cao bảo hành sửa chữa tận nơi, đóng mới thay thế các dòng xe ô tô chuyên dùng
  • Cung cấp phụ tùng thay thế chính hiệu trong thời gian nhanh nhất kể từ khi đặt hàng.

Tham khảo sản phẩm khác

Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Vận Tải Thuận Phát 
Địa chỉ: 158 Phan Trọng Tuệ, ( gần cầu Tó đường 70 ) , Thanh Liệt , Thanh Trì , Hà Nội
Hotline: 0932 385 199 - 0977 72 8988
Website: https://xetaieuro4.com/javascript:mctmp(0);
E-Mail: hoanc23@gmail.com
Địa chỉ trên map: 
https://maps.app.goo.gl/hiUYpDKk3fHWpj8L6javascript:mctmp(0);

158

Chat Zalo
0932.385.199